☯
Dịch lý · Mệnh lý · Phong thủy
Thư viện Huyền học Phương Đông
Nghiên cứu hệ thống 64 quẻ Kinh Dịch với nguyên văn quái từ và giải nghĩa từng hào, cùng mệnh lý Bát Tự, phong thủy và Cao Đảo Dịch Đoán.
Danh sách 64 quẻ
Sắp xếp theo thứ tự Văn Vương. Nhấp vào bất kỳ quẻ nào để xem nguyên văn, tổng quan và giải nghĩa từng hào.
- ䷀1
Chu Dịch/Kinh Dịch, quẻ 1: Càn, Càn là Trời, Càn trên Càn dưới
- ䷁2
Chu Dịch/Kinh Dịch, quẻ 2: Khôn, Khôn là Đất, Khôn trên Khôn dưới
- ䷂3
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 3, quẻ Truân, Thủy Lôi Truân, Khảm trên Chấn dưới
- ䷃4
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 4, quẻ Mông, Sơn Thủy Mông, Cấn trên Khảm dưới
- ䷄5
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 5, quẻ Nhu, Thủy Thiên Nhu, Khảm trên Càn dưới
- ䷅6
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 6, quẻ Tụng, Thiên Thủy Tụng, Càn trên Khảm dưới
- ䷆7
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 7, quẻ Sư, Địa Thủy Sư, Khôn trên Khảm dưới
- ䷇8
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 8, quẻ Tỷ, Thủy Địa Tỷ, Khảm trên Khôn dưới
- ䷈9
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 9, quẻ Tiểu Súc, Phong Thiên Tiểu Súc, Tốn trên Càn dưới
- ䷉10
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 10, quẻ Lý, Thiên Trạch Lý, Càn trên Đoài dưới
- ䷊11
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 11, quẻ Thái, Địa Thiên Thái, Khôn trên Càn dưới
- ䷋12
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 12, quẻ Bĩ, Thiên Địa Bĩ, Càn trên Khôn dưới
- ䷌13
Chu Dịch / Kinh Dịch, quẻ thứ 13, quẻ Đồng Nhân: Trời Lửa Đồng Nhân, Càn trên Ly dưới
- ䷍14
Chu Dịch / Kinh Dịch, quẻ thứ 14, quẻ Đại Hữu: Lửa trên Trời, Ly trên Càn dưới
- ䷎15
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 15, quẻ Khiêm, Địa Sơn Khiêm, Khôn trên Cấn dưới
- ䷏16
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 16, quẻ Dự, Lôi Địa Dự, Chấn trên Khôn dưới
- ䷐17
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 17, quẻ Tùy, Trạch Lôi Tùy, Đoài trên Chấn dưới
- ䷑18
Chu Dịch Kinh Dịch quẻ 18, quẻ Cổ, Sơn Phong Cổ, Cấn trên Tốn dưới
- ䷒19
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ số 19, quẻ Lâm, Địa Trạch Lâm, Khôn trên Đoài dưới
- ䷓20
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 20, quẻ Quan, Phong Địa Quan, Tốn trên Khôn dưới
- ䷔21
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ số 21, quẻ Thệ Hạp, Hỏa Lôi Thệ Hạp, Ly trên Chấn dưới
- ䷕22
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 22, quẻ Bí, Núi trên Lửa, Cấn trên Ly dưới
- ䷖23
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 23, quẻ Bác, Núi trên Đất, Cấn trên Khôn dưới
- ䷗24
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 24, quẻ Phục, Đất trên Sấm, Khôn trên Chấn dưới
- ䷘25
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 25, quẻ Vô Vọng, Thiên Lôi Vô Vọng, Càn trên Chấn dưới
- ䷙26
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 26, quẻ Đại Súc, Sơn Thiên Đại Súc, Cấn trên Càn dưới
- ䷚27
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 27, quẻ Di, Sơn Lôi Di, Cấn trên Chấn dưới
- ䷛28
Chu Dịch Kinh Dịch quẻ 28, quẻ Đại Quá, Trạch Phong Đại Quá, Đoài trên Tốn dưới
- ䷜29
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 29, quẻ Khảm, Khảm là Nước, Khảm trên Khảm
- ䷝30
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 30, quẻ Ly, Ly là Lửa, Ly trên Ly
- ䷞31
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 31, quẻ Hàm, Trạch Sơn Hàm, trên Đoài dưới Cấn
- ䷟32
Chu Dịch Kinh Dịch quẻ 32: quẻ Hằng, Lôi Phong Hằng, Chấn trên Tốn dưới
- ䷠33
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 33, quẻ Độn, Thiên Sơn Độn, Càn trên Cấn dưới
- ䷡34
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 34, quẻ Đại Tráng, Lôi Thiên Đại Tráng, Chấn trên Càn dưới
- ䷢35
Chu Dịch Kinh Dịch quẻ 35, quẻ Tấn, Hỏa Địa Tấn, Ly trên Khôn dưới
- ䷣36
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 36, quẻ Minh Di, Địa Hỏa Minh Di, Khôn trên Ly dưới
- ䷤37
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 37, quẻ Gia Nhân: Phong Hỏa Gia Nhân, Tốn trên Ly dưới
- ䷥38
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 38, quẻ Khuê, Hỏa Trạch Khuê, Ly trên Đoài dưới
- ䷦39
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 39, quẻ Kiển, Thủy Sơn Kiển, Khảm trên Cấn dưới
- ䷧40
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 40: quẻ Giải, Lôi Thủy Giải, Chấn trên Khảm dưới
- ䷨41
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 41, quẻ Tổn, Sơn Trạch Tổn, Cấn trên Đoài dưới
- ䷩42
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 42, quẻ Ích, gió trên sấm, Tốn trên Chấn dưới
- ䷪43
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 43, quẻ Quải, Trạch Thiên Quải, Đoài trên Càn dưới
- ䷫44
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 44, quẻ Cấu, Thiên Phong Cấu, Càn trên Tốn dưới
- ䷬45
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 45: quẻ Tụy, Trạch Địa Tụy, Đoài trên Khôn dưới
- ䷭46
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 46, quẻ Thăng, Địa Phong Thăng, Khôn trên Tốn dưới
- ䷮47
Chu Dịch Kinh Dịch quẻ 47, quẻ Khốn, Trạch Thủy Khốn, Đoài trên Khảm dưới
- ䷯48
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 48, quẻ Tỉnh, Thủy Phong Tỉnh, Khảm trên Tốn dưới
- ䷰49
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 49, quẻ Cách, Trạch Hỏa Cách, Đoài trên Ly dưới
- ䷱50
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 50, quẻ Đỉnh, Hỏa Phong Đỉnh, Ly trên Tốn dưới
- ䷲51
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 51, quẻ Chấn, Chấn là sấm, Chấn trên Chấn dưới
- ䷳52
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 52, quẻ Cấn, Cấn là núi, Cấn trên Cấn dưới
- ䷴53
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ thứ 53, quẻ Tiệm, Phong Sơn Tiệm, Tốn trên Cấn dưới
- ䷵54
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 54, quẻ Quy Muội, Lôi Trạch Quy Muội, Chấn trên Đoài dưới
- ䷶55
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 55, quẻ Phong, Lôi Hỏa Phong, Chấn trên Ly dưới
- ䷷56
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 56: quẻ Lữ, Hỏa Sơn Lữ, Ly trên Cấn dưới
- ䷸57
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 57, quẻ Tốn, Tốn vi Phong, Tốn trên Tốn dưới
- ䷹58
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 58, quẻ Đoài, Đoài vi Trạch, Đoài trên Đoài dưới
- ䷺59
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 59, quẻ Hoán, Gió Nước Hoán, Tốn trên Khảm dưới
- ䷻60
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 60, quẻ Tiết, Thủy Trạch Tiết, Khảm trên Đoài dưới
- ䷼61
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 61, quẻ Trung Phu, Phong Trạch Trung Phu, Tốn trên Đoài dưới
- ䷽62
Chu Dịch/Kinh Dịch quẻ 62: quẻ Tiểu Quá, Sấm trên Núi, Chấn trên Cấn dưới
- ䷾63
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 63, quẻ Ký Tế, Thủy Hỏa Ký Tế, Khảm trên Ly dưới
- ䷿64
Chu Dịch, Kinh Dịch, quẻ 64, quẻ Vị Tế, Lửa trên Nước, Ly trên Khảm dưới
Cao Đảo Dịch Đoán
Mỗi quẻ gồm nguyên văn, lời đoán và các ca chiêm thực tế, sắp xếp theo thứ tự Văn Vương.
Huyền học & Triết học
Giới thiệu Kỳ Môn Độn Giáp, Chu Công Giải Mộng, Thiết Bản Thần Số, Tử Vi Đẩu Số và nhiều hệ thống khác.
Tra quẻ theo thượng - hạ quái
Kết hợp thượng quái và hạ quái để tìm nhanh bất kỳ quẻ nào trong 64 quẻ.